×
Trần Thanh Hải
GS.TSTrần Thanh Hải
Hiệu trưởng, Ủy viên BTV Đảng ủy Trường, Thành viên Hội đồng Trường, Chủ tịch HĐ KHĐT Trường, Trưởng bộ môn, Ủy viên Hội đồng Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất, Phó Chủ tịch Hội đồng Giáo sư cơ sở
Họ và tên Trần Thanh Hải
Đơn vị Hội đồng Trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng Khoa học và Đào tạo Trường, Đảng bộ, Hội đồng chức danh Giáo sư cơ sở, Hội Đồng Khoa, Bộ môn Địa chất
Chức vụ Hiệu trưởng, Ủy viên BTV Đảng ủy Trường, Thành viên Hội đồng Trường, Chủ tịch HĐ KHĐT Trường, Trưởng bộ môn, Ủy viên Hội đồng Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất, Phó Chủ tịch Hội đồng Giáo sư cơ sở
Năm sinh 1965
Giới tính Nam
Số điện thoại cơ quan 024.38385093, 024.38385840
Email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Quá trình công tác

01/2020 - nay: Chủ tịch Hội đồng Khoa học Trái đất, Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED),

12/2018 - nay: Hiệu trưởng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

3/2018 - Nay: Giáo sư, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

12/2017 - 12/2019: Phó chủ tịch, Hội đồng Khoa học Trái đất, Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED),

8/2015 - 1/2019: Giám đốc, TT Phân tích thí nghiệm công nghệ cao, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

6/2015 - nay: Ủy viên Thường vụ, Ban chấp hành Đảng bộ Trường, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

7/2014 - 7/2016: Chủ tịch, Hội Các khoa học Trái đất (Solid Earth Sciences), Hiệp hội Khoa học Địa chất Châu Á-Châu Đại Dương (AOGS),

3/2014 - 1/2019: Giám đốc, Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

10/2013 - 2018: Ủy viên, Ủy ban Quốc gia về Chương trình Khoa học Địa chất Quốc tế (IGCP VN), UNESCO Việt Nam,

5/2013 - 12/2018: Phó Hiệu trưởng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

9/2012 - 7/2015: Phó chủ tịch, Hội đồng Khoa học Trái đất, Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED),

1/2011 - 8/2016: Giám đốc, TT Thông tin – Thư viện, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

6/2010 - 5/2015: Ủy viên BCH Đảng Bộ Trường, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

11/2009 - 03/2018: Phó Giáo sư Khoa học Trái đất, Bộ môn Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

9/2009 - 9/2012: Thư ký Hội đồng Khoa học Trái đất, Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED),

3/2008 - 6/2013: Phó Trưởng Khoa Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội

12/2006 - 02/2020: Ủy viên BCH Đảng bộ bộ phận, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất, Bộ môn Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

11/2006 - Nay: Trưởng Bộ môn Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội

10/2005 - 10/2012: Giám đốc Bảo tàng, Bộ môn Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

10/2003 - 11/2006: Phó Trưởng Bộ môn Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

2002 - Nay: Giảng viên, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,

9/2001 - 01/2002: Tiến sĩ, Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Xuân Phương, Từ Liêm, Hà Nội

10/1994 - 5/1995: Kỹ sư, Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,

4/1990 - 6/1994: Kỹ sư, Liên đoàn Địa chất 10, Cục Địa chất Việt Nam,

4/1988 - 4/1990: Kỹ sư thực tập, Liên đoàn Địa chất 10, Cục Địa chất Việt Nam,

Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Tiến sĩ

1. Nguyễn Trường Giang , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

2. Khoanta Volabood , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

3. Vũ Xuân Lực , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

4. Hoàng Ngọc Đông , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2012

5. Văn Đức Tùng , Viện Địa chất Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 2011

6. Nguyễn Văn Thắng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Đang thực hiện

7. Ngọ Văn Hưng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Đang thực hiện

Thạc sĩ

1. Trịnh Thế Lực , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

2. Đào Viết Cảnh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

3. Lê Đức Lương , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2016

4. Nguyễn Văn Thắng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

5. Nguyễn Hữu Hiệu , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

6. Vũ Văn Lương , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

7. Nguyễn Thị Trầm , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2015

8. Vũ Văn Tú , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2015

9. Trần Thị Hường , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

10. Ngọ Văn Hưng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

11. Vũ Xuân Lực , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

12. Lê Chí Phúc , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

13. Nguyễn Bá Minh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2009

14. Lê Anh Tuấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2009

15. Võ Tiến Dũng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2008

16. Lê Quốc Thanh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2006

17. Trần Mỹ Dũng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2005

18. Trần Quốc Cường , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2003

Đề tài/dự án tham gia thực hiện
Đề tài hợp tác quốc tế

1. Mineral Deposits of Southeast Asia, CODES Centre of Excellence in Ore Deposits, University of Tasmania, Australia, Tham gia, Nghiệm thu 2014

2. Tectonics and Metalogeny of Southeast Asia, CODES Centre of Excellence in Ore Deposits, University of Tasmania, Australia, Tham gia, Nghiệm thu 2010

Cấp Nhà nước

1. Thạch luận và tuổi thành tạo các đá mafic, siêu mafic trong tổ hợp ophiolit thuộc đới khâu Tam Kỳ - Phước Sơn và ý nghĩa của chúng với tiến hóa kiến tạo địa khối Đông Dương, Mã số 105.99-2017.314, Thành viên nghiên cứu chủ chốt Đang thực hiện

2. Nguồn gốc và tiến hóa nhiệt động của các đá biến chất trung bình đến cao khu vực rìa đông bắc đới khâu Sông Mã và ý nghĩa của chúng trong tiến hóa kiến tạo khu vực Tây Bắc Bộ, Mã số 105.99-2020.12, Thành viên nghiên cứu chủ chốt Đang thực hiện

3. Nghiên cứu các tiền đề và dấu hiệu tìm kiếm khoáng sản liên quan vỏ mangan và kết hạch sắt - mangan khu vực Tây Nam trũng sâu Biển Đông, MS: KC09.33/16-20, thuộc Chương trình "Nghiên cứu KH và CN phục vụ quản lý biển, hải đảo và phát triển kinh tế biển", Mã số KC.09/16-20, Thành viên nghiên cứu chủ chốt, Nghiệm thu 2020

4. Nghiên cứu tác động của hoạt động tân kiến tạo đối với sự biến đổi dòng chính các lưu vực sông khu vực Miền Trung phục vụ bảo vệ các dòng sông, thử nghiệm cho lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, Mã số BĐKH.13/16-20, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2020

5. Đặc điểm thạch học, địa hóa, tuổi đồng vị của các đá siêu mafic, mafic và biến chất vùng Tây Bắc đới Sông Mã: Luận giải môi trường kiến tạo của đới ophiolite và sự nghi ngờ về đới khâu Sông Mã, lịch sử phát triển kiến tạo khối Indochina, Mã số 105.01-2011.14, Thành viên nghiên cứu chủ chốt, Nghiệm thu 2017

6. Nghiên cứu, đánh giá kiến tạo hiện đại khu vực ven biển miền Trung Việt Nam và vai trò của nó đối với các tai biến thiên nhiên phục vụ dự báo và phòng tránh thiên tai trong điều kiện biến đổi khí hậu, Mã số BĐKH 42, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2015

7. Bản chất của các đới khâu kiến tạo Miền Bắc Việt Nam, Mã số 105.06.70.09, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2013

8. Nghiên cứu đặc điểm địa tầng, thành phần thạch học và mối quan hệ với sự hình thành, phát triển karst vùng Đông bắc Viêt Nam, Mã số KC08-19-06-10, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2010

9. Đặc điểm địa chất và sinh khoáng Đông bắc Việt Nam - Đông nam Trung Quốc trong Mezozoi và Kainozoi; Đề tài tác nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo nghị định thư Việt Nam - Trung Quốc; Bộ Khoa học và Công nghệ, Mã số 5-310 J, Thư ký, Nghiệm thu 2010

Cấp Bộ

1. Bản chất kiến tạo của các thành tạo biến chất cao rìa đông địa khối Kom Tum và ý nghĩa đối với sự tiến hóa địa chất khu vực Đông Dương, Mã số B2019-MDA-562-15ĐT, Chủ nhiệm Đang thực hiện

2. Quy luật vận động kiến tạo hiện đại khu vực đồng bằng ven biển Quảng Nam và ý nghĩa của nó trong dự báo và phòng tránh tai biến địa chất, Mã số B2017-MDA-14DT, Thành viên nghiên cứu chủ chốt, Nghiệm thu 12/2020

3. Nghiên cứu bản chất và vị trí kiến tạo của các thành tạo bazan cầu gối vùng vùng Cao Bằng – Lạng Sơn và ý nghĩa của chúng trong luận giải kiến tạo khu vực, Mã số B2009-02-06, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2010

4. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Hà Quảng, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2007

5. Xác định sự tồn tại, bản chất và vai trò của Đới khâu Sông Mã trong bình đồ kiến tạo Tây bắc Việt Nam, Mã số 715006, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2007

6. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Bắc Kạn, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2006

7. Nghiên cứu, khảo sát, đánh giá tổng quan tài nguyên, trữ lượng urani ở Việt Nam, Tham gia, Nghiệm thu 2005

8. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Yên Châu, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2005

9. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Trùng Khánh, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2005

10. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Lai Châu, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2005

11. Khảo sát địa chất cấu trúc và giải đoán kiến tạo mặt Cắt dọc Sông Đà đoạn Lai Châu-Sơn La, tây bắc Việt Nam, Mã số 710904, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2005

12. Nghiên cứu các chế độ biến dạng và không gian kiến tạo của các thực thể địa chất ở vùng Lai Châu theo quan điểm của học thuyết Kiến tạo mảng, Mã số B2003-36-43, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2004

BÀI BÁO TẠP CHÍ
Bài báo tạp chí ISI

1. Ngo, Xuan Dac, Xin-Fu Zhao, Thanh Hai Tran, Xiao-Dong Deng, Jian-Wei Lia, Two episodes of REEs mineralization at the Sin Quyen IOCG deposit, NW Vietnam, Ore Geology Reviews, 125, 103676, 2020

2. Quyen Minh Nguyen, Qinglai Feng, Jian-Wei Zi, Tianyu Zhao, Hai Thanh Tran, Thanh Xuan Ngo, Dung My Tran, Hung Quoc Nguyen, Cambrian intra–oceanic arc trondhjemite and tonalite in the Tam Ky–Phuoc Son Suture Zone, central Vietnam: Implications for the early Paleozoic assembly of the Indochina Block, Gondwana Research, DOI: 10.1016/j.gr.2019.01.002, 2019

3. Bui V. Hau, Yoonsup Kim, Ngo X. Thanh, Tran T. Hai, and Keewook Yi, Neoproterozoic deposition and Triassic metamorphism of metasedimentary rocks in the Nam Co Complex, Song Ma Suture Zone, NW Vietnam, Geosciences Journal, v. 22, 4, 549-568, 2018

4. Halpin, J.A., Tran, H.T., Lai, C.K., Meffre, S. Crawford, A.J., Zaw, K., U–Pb zircon geochronology and geochemistry from NE Vietnam: A ‘tectonically disputed’ territory between the Indochina and South China blocks, Gondwana Research, v. 34, 254-273, 2016

5. Thanh Xuan Ngo, Santosh, M., Hai Thanh Tran, Hieu Trung Pham, Subduction initiation of Indochina and South China blocks: Insight from the forearc ophiolitic peridotites of the Song Ma Suture Zone in Vietnam, Geological Journal, DOI: 10.1002/gj.2640, 2015

6. Ngo Xuan Thanh, Tran Thanh Hai, Nguyen Hoang, Vu Quang Lan, Sanghoon Kwon, Tetsumaru Itaya, Santosh, M., Backarc mafic–ultramafic magmatism in Northeastern Vietnam and its regional tectonic significance, Journal of Asian Earth Sciences, v. 90, 45–60, 2014

7. Thuy Bich Thi Nguyen, Pham Trung Hieu, Tran Thanh Hai, Bui The Anh, Nguyen Thi Xuan, Dang My Cung, Petrogenesis and zircon U–Pb ages of the Thien Ke granitic pluton in the Tam Dao region: Implications for early Paleozoic tectonic evolution in NE Vietnam, Journal of Mineralogical and Petrological Sciences, vol. 109, 5, 209-221, 2014

8. Hai Thanh Tran, Khin Zaw, Halpin, J.A., Manaka, T., Meffre, S., Lee, Y., Le Van Hai, Lai , C.K., Sang Dinh, The Tam Ky-Phuoc Son Shear Zone in Central Vietnam: Tectonic and metallogenic implications, Gondwana Research, v. 26, 144-164, 2014

9. Hai Thanh Tran, Editorial introduction to the Geokarst hazards 2009 special issue, Journal of Environmental Earth Sciences/ Springer, 70, 2, 495-496, 2013

10. Junlai Liu, My-Dung Tran, Yuan Tang, Quang-Luat Nguyen, Thanh-Hai Tran, WenbinWu, Jiafu Chen, Zhaochong Zhang, Zhidan Zhao, Permo-Triassic granitoids in the northern part of the Truong Son belt, NW Vietnam: Geochronology, Geochemistry and tectonic implications, Gondwana Research, v. 22, 628-644, 2012

11. Hai Thanh Tran, Bat Van Dang, Chi Kim Ngo, Que Dinh Hoang, Quyen Minh Nguyen, Structural controls on the occurrence and morphology of karstified assemblages in Northeastern Vietnam: a regional perspective, Journal of Environmental Earth Sciences, Springer, DOI 10.1007/s12665-011-1057-1, 2011

12. Hai Thanh Tran, Ansdell, K., Bethune, K., Ashton, K., Hamilton, M., Provenance and tectonic setting of Paleoproterozoic metasedimentary rocks along the eastern margin of Hearn Craton: constrain from SHRIMP geochronology, Wollaston Group, Saskatchewan, Canada, Precambrian Research, v. 167, 171-185, 2008

13. Ashton, K.E., J.F. Lewry, L.M. Heaman, R.P. Harlaub, M.R. Stauffer, and H.T. Tran, The Palecan Thrust Zone: basal detachment between the Archean Sask Craton and Paleoproterozoic Flin Flon - Glennie Complex, western Trans-Hudson Orogen, Canadian Journal of Earth Sciences, v. 42, 685-706, 2005

14. Tran, H.T., Ansdell, K. M., Bethune, K. M., Watters, B. R., and Ashton, K. E., Nd isotope and geochemical constraints on the depositional setting of Paleoproterozoic metasedimentary rocks along the margin of the Archean Hearne craton, Saskatchewan, Canada, Precambrian Research, v. 123, 1-28, 2003

Bài báo tạp chí Scopus

1. Nguyen Quoc, H. ., Tran Thanh, H., Vu Anh, D., & Ngo Xuan, T., Late pleistocene movement of Nam O - Nam Dong fault: evidence from electron spin resonance dating of fault gouge in the Western Da Nang city, VIETNAM JOURNAL OF EARTH SCIENCES, 2021

2. Hai Thanh Tran, Chi Kim Thi Ngo, Hau Vinh Bui, Binh Van Nguyen, Thao Thanh Nguyen, Hien Thi Hoang, Nam Xuan Nguyen, Tu Do Ngo Hoang, Neotectonic Activities and Its Significance to River-Course Evolution: Implication for the Cai River Catchment, Ninh Thuan Province, South-Central Vietnam, Proceedings of the International Conference on Innovations for Sustainable and Responsible Mining, Springer, 1-17, 2020

3. Tran, Hai Thanh, Recent Tectonic Movements Along the Coastal Zone of Tuy Hoa Area (Central Vietnam) and Its Significance for Coastal Hazards in the Case of Sea Level Rise Advances and Applications in Geospatial Technology and Earth Resources, Proceedings of the International Conference on Geo-Spatial Technologies and Earth Resources 2017, Springer, 270-292, 2017

Bài báo tạp chí quốc tế khác

1. Piestrzyński, A., Tran, H.T., Nguyen, G.T, Timing of uranium mineralization from Mesozoic Nong Son Basin, Central Vietnam, Proceedings of the 14th SGA Biennial Meeting: Mineral Resources to Discover, Quebec City, Canada, v.2, 783-786, 2017

2. Ngo Xuan Thanh, Tran Thanh Hai, Vu Manh Hao, Nguyen Quoc Hung, Le Xuan Truong, Gedynamic setting and metallogenic potential of ultramafic massifs of Cao Bang area, NE Vietnam, Proceddings of the 2016 International Conferences on Earth Sciences and Sustainable Geo-Resources Development (ESASGD 2016), Hanoi, Vietnam, Transport Publishing House, 51-56, 2016

3. Khoanta Volabood, Tran Thanh Hai, Ngo Xuan Thanh, Tran Binh Chu, Pham Thi Chi, Subduction related magma in Pha Khieng – Nam Bo area, Muang Long district, Lao PDR, Proceddings of the 2016 International Conferences on Earth Sciences and Sustainable Geo-Resources Development (ESASGD 2016), Hanoi, Vietnam, Transport Publishing House, 25-34, 2016

4. Hoang Ngo Tu Do, Do Quang Thien, Tran Thanh Nhan, Tran Thanh Hai, Phi Thi Phuong Thao, Assessment of the role of active tectonics on coastal erosion in Cua Dai river outlet and adjacent areas, Procedddings of the Second International Conference on Scientific Research Cooperation between Vietnam and Poland in Earth Sciences (VIET-POL 2015), Hanoi, Vietnam, Back Khoa Publishing House, 53-59, 2015

5. Tran, Hai Thanh, Thao Phuong Thi Phi, Hieu Minh Le, Dao Anh Vu, Men Thi Bui, Nam Xuan Nguyen, Do Tu Ngo Hoang, The role of active tectonic movement on the coastal geological hazards: a case study of central Vietnam’s coastal zone, Proceddings of the International Conference on Geology, Geotechnology, and Mineral Resources of INDOCHINA (GEOINDO2015), Khon Kaen, Thailand, November 23-24, 1-12, 2015

6. Tran Thanh Hai, Le Hai An, Hoang Ngoc Dong, and Dao Viet Canh, Tectonic Features of the Cuu Long Basin, Offshore Vietnam during the Early Cenozoic and its Regional Tectonic Implication, Proceedings of the AAPG 2015 Asia Pacific Region Geoscience Technology Workshop, Kota Kinabalu, Sabah, Malaysia, May 26-27, 2015

7. Hai Thanh Tran, Truong Xuan Le, Khin Zaw, Takayuki Manaka, Structural controls on gold mineralization in southeastern Truong Son fold-thrust belt and its significance in regional metallogeny, In Proceddings of the PACRIM 2015 Congress, Hong Kong, China, March 17-23, 521-532, 2015

8. Khoanta Volabood, Tran Thanh Hai, Tran Binh Chu, Characteristics of Mo-Au and Cu Mineralization in Pha Kieng-Nam Bo area, Muang Long, Lao PDR, In Proceedings of the 3rd Academic conference on Natural Science for Master and PhD students from Asian Countries, Phnom Penh, Cambodia, Nov. 11-15, 373-381, 2013

9. Tran Thanh Hai, Vu Xuan Luc, Yoonsup Kim, "New evidence for the generation of in-situ mentings-type granite in Ta Khoa core complex and its implication to the tectonic evolution of the central northwest Vietnam tectonic zone", International Symposium, Large igneous provinces of Asia: Mantle plumes and Metallogeny; 7-11, November 2013, Hanoi, Vietnam, 2013

10. Tran Thanh Hai and Jacqueline Halpiine,, Structural features of magmatic complexes in Ngan Son area. Bac Kan province and their significance in regional tectonic framework, In Proceeding of the International Workshop on Advanced Research in Geosciences in Southeast Asia, Hanoi, Vietnam. Science and Technics Publishing House, Hanoi, 18-31, 2011

11. Tran Thanh Hai, Ngo Xuan Thanh, Jacquiline Halpin, Khin Zaw, The occrrence of ophiolite-style assemblages along Sino-Vietnam border, Northeastern Vietnam and its implication to the tectonic evolution of Northeastrn Indochina, In Proceedings of the International Conference on Geology of Indochina (GEOINDO 2011), Khon Kaen, Thailand, 479-488, 2011

12. Manaka T, Sang Quang Dinh, Khin Zaw, Meffre S, Halpin J, Hai Thanh Tran, Le Van Hai, Nguyen Ba Hung, Geology and mineralization of the Phuoc Son gold deposits, central Vietnam, IAGOD meeting, Adelaide, 141-142, 2010

13. Hai Thanh Tran, Khin Zaw, Halpin, J.A., Manaka, T., Hai, L.V., Hung, D.D., and Hung, N.B., Nature of the Phuoc Son-Tam Ky Suture in central Vietnam and implications for gold mineralisation, Proceedings of the 10th biennial SGA meeting: Townsville, 963-965, 2009

14. Tran Thanh Hai, Deformational history of northwest Vietnam and its implication on the tectonic evolution of Indochina, In Proceeding of Second Symposium of the International Geologic Correlation Program (Project 516) “Geological Anatomy of East and South Asia”, Quezon City, Metro Manila, Philippines, 2006

15. Tran Thanh Hai, Structural and tectonic evolution of Northwest Vietnam, In Proceedings of the International Conference on Geology, Geotechnology and Mineral Resources of INDOCHINA, Khon Kaen, Thailand, 455-463, 2005

16. Tran, H.T., Lewry, J. F., Bethune, K. M., Ansdell, K. M., Ashton, K. E., and Yeo, G. M., Evolution from passive margin to foreland basin along an ancient continental margin: evidence from the Paleoproterozoic Wollaston Group, Cree Lake Zone, northern Saskatchewan, Canada, In Summit 2000, GSA Annual Meeting, Abstracts with Programs, Reno, USA, p. A376, 2000

17. Yeo, G., Delaney, G., and Tran, H., Paleoproterozoic stratigraphy of the Wollaston Group, Saskatchewan, In Geocanada 2000, GAC-MAC Annual Meeting, Calgary, Abstract Volume; CD-ROM edition, 2000

18. Tran, H.T., Lewry, J. F., Bethune, K. M., Ashton, K. E., Yeo, G. M., and Ansdell, K. M., Crustal thrusting and tectonic imbrication in the Cree Lake Zone, northern Saskatchewan: implications for the tectonic evolution of the western foreland of the Trans-Hudson Orogen, In Geocanada 2000, the Millennium Geoscience Summit, Calgary, Canada, CD-ROM edition, 2000

19. Madore, C., Annesley, I. R., and Tran, H.T., Petrology and Geochemistry of Proterozoic Wollaston Group metasediments from the eastern Keller Lake-Siemens Lake area, Saskatchewan: A preliminary interpretation, In Summary of Investigations 1999. Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy Mines, Misc. Rep. 99-4, 80-89, 1999

20. Tran, H.T., Yeo, G., and Bethune, K., Geology of the McKenzie Falls area, Haultain River, Wollaston-Mudjatik domains boundary (NTS 74B-7 and 8), In Summary of Investigations 1999, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy Mines Misc. Rep. 99-4, 55-67, 1999

21. Tran, H.T. and Smith, M., Geology of the Cup-Keller-Schmitz Lakes transect of the Wollaston-Mudjatik domains boundary, In Summary of Investigations 1999, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy Mines Misc. Rep. 99-4, 68-79, 1999

22. Tran, H.T., Yeo, G., Bradley, S., and Lewry, J. F., Geology of the Daly-Suttle-Middle Foster Lake area, eastern Wollaston Domain (NTS 74A-5, 11, and 12), In Summary of Investigations 1998, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy Mines Misc. Rep. 98-4, 48-65, 1998

23. Tran, H.T., and Yeo, G. M., Geology of the Burbidge Lake-northern Upper Foster Lake area, eastern Wollaston Domain (NTS 74A-14), in Summary of Investigations 1997, Saskatchewan Geological Survey Sask. Energy Mines, Misc .Rep. 97-4, 72-89, 1997

24. Tran, H.T., Lewry, J.F., and Ashton, K.E., The Geology of Medicine Rapids-Grassy Narrows area, In Summary of Investigation 1996, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy and Mines, Misc .Rep. 96-4, 43-50, 1996

25. Ashton, K.E., Balzer, S.S., and Tran, H., Geology of the Galbraith-Attitti Lake area, Attitti Block (Part of 63M-1 and -2), In Summary of Investigation 1996, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy and Mines, Mis. Rep. 95-4, 23-29, 1995

Bài báo tạp chí khoa học trong nước

1. Ngô XuânThành Bùi Vinh Hậu Trần Thanh Hải Phan Văn Bình Đặng Văn Bát Vũ Anh Đạo, Tuổi U - Pb và thành phần zircon của các đá granodiorit khu vực mỏ vàng G18 Quảng Nam và ý nghĩa kiến tạo, Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 2, 62, 2021

2. Hau Vinh Bui, Hai Thanh Tran, Thanh Ngo, Chi Kim Thi Ngo, Microstructure characteristics of the ganet-bearing schist from Nam Co formation, Son La area, Song Ma suture zone, Northwestern Vietnam, Journal of Mining and Earth Sciences, V62, 2021

3. Nguyễn Quốc Hưng, Vũ Anh Đạo, Ngô Xuân Thành, Trần Thanh Hải, Đặng Văn Bát, Phát hiện mới về tuổi của các hệ thống đứt gãy trẻ khu vực trung lưu sông Thu Bồn: bằng chứng về hoạt động kiến tạo trong Pleitocen muộn - Holocen, Tạp chí ĐỊA CHẤT, 367, 1-9, 2019

4. Nguyễn Văn Tuyên, Trần Thanh Hải, Phan Văn Bình, Hiệu quả phương pháp đo sâu từ tellua âm tần kết hợp đo mặt cắt điện trong xác định cấu trúc địa chất trẻ khu vực Quảng Nam, miền Trung Việt Nam, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ-Địa chất, 5, 60, 38-49, 2019

5. Vũ Anh Đạo, Nguyễn Quốc Hưng, Trần Thanh Hải, Bùi Thị Thu Hiền, Ngô Xuân Thành, Nguyễn Hữu Hiệp, Trần Trung Hiếu, Ứng dụng phương pháp định tuổi ESR cho các hạt thạch anh kích thước khác nhau trong đới mùn đứt gãy để xác định thời gian dịch trượt của chúng, lấy ví dụ từ kết quả nghiên cứu một số đứt gãy khu vực Quảng Nam, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất Tập 60 (2), tr. 1 – 9., 2, 60, 1-9, 2019

6. Trịnh Thế Lực, Trần Thanh Hải, Nguyễn Hữu Hiệp, Bùi Hoàng Bắc, Andrew Carter, Phát hiện mới về tuổi tuyệt đối của đá Granodiorite Phức hệ Chu Lai thuộc vùng Đông bắc Quảng Ngãi, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 1, 60, 7-14, 2019

7. Khoanta Volabood, Tran Thanh Hai, Tran Binh Chu, New constrains on lithology and sulphide mineralizations in Pha Khieng – Nam No area, Muang Long district, Lao PDR, Journal of Mining and Earh Sciences, v. 54, 66-72, 2016

8. Nguyễn Trường Giang, Trần Thanh Hải, Magma xâm nhập đa kỳ dọc rìa bồn trũng Mesozoi Nông Sơn, miền Trung Việt Nam và ý nghĩa kiến tạo của nó, Tạp chí Địa chất, 356, 37-49, 2016

9. Nguyễn Hữu Hiệu, Trần Thanh Hải, Lê Anh Thắng, Ngô Thanh Thủy, Nguyễn Tài Thinh, Đặc điểm cấu trúc kiến tạo vùng ven bờ Quảng Ngãi - Bình Định, Tạp chí Địa chất, 355, 91-100, 2016

10. Nguyễn Xuân Nam, Trần Thanh Hải, Lê Minh Hiếu, Hoàng Ngô Tự Do, Nguyễn Chí Trung, Đỗ Văn Vinh, Phân loại đới ven biển Quảng Ngãi - Quy Nhơn trên quan điểm địa mạo, Tạp chí Địa chất, 355, 83-90, 2016

11. Hoàng Ngô Tự Do, Trần Thanh Hải, Đặng Văn Bát, Đặc điểm đứt gãy Tân kiến tạo - kiến tạo hiện đại vùng đồng bằng ven biển tỉnh Quảng Nam và ảnh hưởng của chúng đến các tích tụ trầm tích Đệ tứ, Tạp chí Địa chất, 355, 55-64, 2016

12. Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Xuân Cảnh, Hà Thị Bích Phượng, Trần Thanh Hải, Tách chiết các thông tin về đặc điểm kiến tạo Hiện đại trên cơ sở phân tích ảnh viễn thám và xử lý không gian GIS khu vực duyên hải Nam Trung Bộ, Tạp chí Địa chất, 355, 43-54, 2016

13. Lưu Đức Hải, Nguyễn Thị Hoàng Liên, Trần Thanh Hải, Nguyễn Thị Nụ, Tác động cộng hưởng của biến đổi khí hậu và kiến tạo Hiện đại trong nghiên cứu dự báo và phòng chống thiên tai khu vực ven biển miền Trung Việt Nam, Tạp chí Địa chất, 355, 34-42, 2016

14. Trần Thanh Hải, Bùi Thị Mến, Nguyễn Quốc Hưng, Nguyễn Trường Giang, Hoàng Ngô Tự Do, Đặc điểm cấu trúc phần đông nam đới khâu Tam Kỳ - Phước Sơn và ý nghĩa vai trò của chúng đối với bình đồ kiến tạo khu vực, Tạp chí Địa chất, 356, 7-18, 2016

15. Vũ Xuân Lực, Trần Thanh Hải, Lương Quang Khang, Yunsup Kim, Lịch sử nhiệt động của các thành tạo trầm tích biến chất vùng trung tâm nếp lồi Tạ Khoa và ý nghĩa của chúng trong bình đồ kiến tạo Tây Bắc Bộ, Tạp chí Địa chất, Loạt A, 346-348, 149-162, 2014

16. Vũ Xuân Lực, Trần Thanh Hải, Đinh Hữu Minh, Trần Quang Phương, Đặc điểm biến dạng kiến tạo vùng Tạ Khoa, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Tạp chí Địa chất loạt A, 320, 9-10/2010, 96-110, 2010

17. Trần Thanh Hải, Ngọ Văn Hưng, Lê Anh Tuấn, Lịch sử biến dạng của đới đứt gãy Sông Chảy trong Kainoizoi và vai trò của nó trong sự tiến hóa bồn Sông Hồng, miền Bắc Việt Nam, Trong tuyển tập báo cáo hội nghị KH và CN quốc tế: Dầu khí Việt Nam 2010 tăng tốc phát triển. Vol 1, NXB KH và KT, 199-213, 2010

18. Vũ Xuân Lực, Trần Thanh Hải, Đinh Hữu Minh, Trần Quang Phương, Đặc điểm biến dạng kiến tạo vùng Tạ Khoa, Bắc Yên, Sơn La, Tạp chí Địa chất, Loạt A, 320, 17-25, 2009

19. Nguyễn Hoàng, Vũ Quang Lân, Trần Thanh Hải, Nguyễn Đắc Lư, Vũ Đình Tài, Tuổi đồng vị Rb-Sr, đặc điểm địa hóa và nguồn gốc của tổ hợp đá magma vùng Hòa An –Nguyên Bình, Cao Bằng. Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Liên đoàn Bản đồ Địa chất Miền Bắc, 5, 73-95, 2009

20. Trần Thanh Hải, Đặng Văn Bát, Đỗ Đình Toát, Nguyễn Thị Bích Thủy, Fukun Chen, Trần Văn Trị, Sự tồn tại của các thành tạo basalt cầu gối vùng Cao Bằng-Lạng Sơn và ý nghĩa của chúng trong bình đồ cấu trúc Đông bắc Việt nam, Tạp chí Địa chất, 299, 10-24, 2007

21. Trần Thanh Hải, Đới trượt: khái niệm, đặc điểm hình thái và bản chất, Tạp chí Địa chất, 299, 31-41, 2007

22. Trần Thanh Hải và Nguyễn Văn Nguyên, Vị trí kiến tạo của một số thành tạo magma xâm nhập khu vực lân cận thị xã Mường Lay, Tỉnh Điện Biên, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 14, 43-50, 2006

23. Trần Thanh Hải, Nguyễn Văn Can, Nguyễn Công Thuận, Phân tích cấu trúc chi tiết trong vùng bị biến dạng nhiều lần và ý nghĩa của nó trong việc lập lại lịch sử phát triển địa chất của vùng Đông bắc Cao Bằng, miền Bắc Việt Nam, Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, 99-116, 2004

24. Trần Thanh Hải, Mathew Farmer, James Stemler, Steve Duka, Đặc điểm cấu trúc và sự khống chế quặng hóa tại mỏ đa kim Núi Pháo, Đại Từ, Thái Nguyên, Tạp chí Địa chất, 285, 108-119, 2004

25. Nguyễn Trường Giang, Nguyễn Đắc Đồng, Nguyễn Quang Hưng, Trần Thanh Hải, Đặng Trần Huyên, Phạm Nguyên Phương, Những phát hiện mới và đặc điểm của các trầm tích phun trào ở vùng Trạm Tấu, đới Tú Lệ, tỉnh Yên Bái, Địa chất và Khoáng sản, 8, 93-104, 2003

26. Mai Trọng Nhuận, Đặng Văn Luyến, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Trần Thanh Hải, Phạm Hùng Thanh, Đánh giá tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên-xã hội đới ven biển (lấy ví dụ từ đới ven biển Khánh Hoà), Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, 3, XVIII, 25-33, 2002

27. Nguyễn Ngọc Anh, Đồng Văn Nhì, Trần Thanh Hải, Monazit, zircon trong các sa khoáng ven biển ở Hà Tĩnh và Bình Định, Tạp chí Địa chất, 216-217, 33-38, 1993

28. Phan Trường Thị, Nguyễn Ngọc Anh, Trần Thanh Hải, Kiểu mỏ urani liên quan đến bất chỉnh hợp và triển vọng của chúng trong các đá biến chất hệ tầng Khâm Đức, Tạp chí Địa chất, 216-217, 14-18, 1993

Báo cáo hội nghị khoa học
Bài báo hội nghị quốc tế

1. Khin Zaw, Mohd Basril Iswadi Basori, Sebastien Meffre, R.R. Large, Charles Makoundi, Clive Burrett, Hai Thanh Tran and Chun Kit Lai, Geochronology and Tectonic Setting of Volcanic-Hosted Massive Sulphide Deposit in Mainland SE Asia, Proceddings of the IGCP 668: Equatorial Gondwanan History and Early Palaeozoic Evolutionary Dynamics, , 2021

2. Hai Thanh Tran (presenter),Nam Xuan Nguyen, Do Tu Ngo Hoang, Thao Thanh Nguyen, Active Tectonic Movement in the South-central Portion of Coastal Zone of Vietnam and Its Significance for Geohazards, Oral presentation at AOGS 2018 Annual meeting, AOGS 15th Annual Meeting, Honolulu, Hawaii, June 03 to 08, , 2018

3. Hai Thanh Tran (presenter), Multiple magma generation in East Central Indochina Block during Phanezozoic and its significance to the regional tectonic evolution, Oral presentation at AOGS 14th Annual Meeting, Singapore, August 6-11, , 2017

4. Hai Thanh Tran (presenter), Active Tectonic Movements along the Thu Bon River basin, Central Vietnam and Its Implication to Geological Harzards, Oral presentation at AOGS 14th Annual Meeting, Singapore, August 6-11, , 2017

5. Hai Thanh Tran (Presenter), Phanezozoic Tectonic eEvolution of Indochina Terrane and Its Signinficance for Metallogeny: the Regional Perspective and the puzzle, Proceedings of the 2016 International Conferences on Earth Sciences and Sustainable Geo-resources Development (ESASGD )Hanoi, Vietnam, Nov. 14, , 2016

6. Hai Thanh Tran (Presenter), Evidence for Recent Tectonic Movements along the Coastal Zone of Central Vietnam and Its Regional Implication, Oral presentation at AOGS 2016 Annual meeting, Beijing, China, July 31-August 5, , 2016

7. Hai Thanh Tran (presenter), Recent Tectonic Movement Along Coastal Zone of Central Vietnam and its Significance for Coastal Hazards, Oral presentation at the AOGS 13rd Annual Meeting, Singapore, August 2-7, 270-292, 2015

8. Hai Thanh Tran (Presenter), The role of active tectonic movement on the coastal geological hazards: a case study of central Vietnam’s coastal zone, Oral presentation at the GEOINDO2015, Khon Kaen, Thailand, November 23-24, , 2015

9. Hai Thanh Tran (Presenter), Structural controls on gold mineralization in southeastern Truong Son fold-thrust belt and its significance in regional metallogeny, Oral presentation at the PACRIM 2015 Congress, Hong Kong, China, March 17-23, , 2015

10. Hai Thanh Tran (Presenter), Tectonic Features of the Cuu Long Basin, Offshore Vietnam during the Early Cenozoic and its Regional Tectonic Implication, Oral presentation at AAPG 2015 Asia Pacific Region Geoscience Technology Workshop, Kota Kinabalu, Sabah, Malaysia, May 26-27, , 2015

11. Hai Thanh Tran (Presenter), Multiphase thermotectonic overprinting in southeastern Truong Son fold-thrust belt and its role for regional gold metallogeny, Oral presentation at AOGS 2015 Annual meeting, Singapore, August 2-7, , 2015

12. Hai Thanh Tran (Presenter), Structural controls on gold mineralization in southeastern Truong Son fold-thrust belt and its significance in regional metallogeny, Oral presentation at the PACRIM 2015 Congress, Hong Kong, China, March 18-20, , 2015

13. Hai Thanh Tran (Presenter), Giang Truong Nguyen, Khin Zaw, Chun-Kit Lai, Tatsuki Tsujimori, Eizo Nakamura, Multiple thermo-tectonic regimes in East-Central Indochina: implication to the continental growth of Southeast Asia Mainland, Oral presentation at the AOGS annual meeting, Sapporo, Japan, August, , 2014

14. Hai Thanh Tran (Presenter), Multi-deformational regime along the Song Ma Suture Zone in Northwestern Vietnam and its implication to the tectonic evolution of Indochina, Oral presentation at the AOGS Annual Meeting, Sapporo, Japan, August, , 2014

15. Hai Thanh Tran (Presenter), Tectonic suture zones in Eastern Indochina: current status and implication to the tectonic evolution of Southeast Asia, GEOSEA Conference, Yangon, Myanmar, March, , 2013

16. Hai Thanh Tran (Presenter), Thermo-tectonic history of Ta Khoa Core Complex, Central Northwest Vietnam Tectonic Zone and its implication to the tectonic evolution of the Song Ma Suture Zone, Oral presentation at the AOGS Annual Meeting, Brisbane, Australia, May, , 2013

17. Hai Thanh Tran (Presenter), The nature of ophiolite-style mélanges in East Central Indochina and its significance in the tectonic configuration of Indochina Block, Oral presentaion at the AOGS Anual Meeting, Brisbane, Australia, May, , 2013

18. Hai Thanh Tran (Presenter), New evidences for the generation of in-situ melting s-type granite in ta khoa core complex and its implication to the tectonic evolution of the central Northwestern Vietnam tectonic zone, Oral presentation at the International Conference on LIPs, Hanoi, Vietnam, Nov, , 2013

19. Hai Thanh Tran (Presenter), Geological resource potential of Vietnam and current mining practices: an overview, Workshop On Minerals Processing and Beneficiation, Johannesburg, South Africa, 25–27 Sept, , 2012

20. Hai Thanh Tran (Presenter), The nature of ophiolite-style mélanges along the northeastern margin of Indochina and their possible linkage to the Paleotethys, Oral presentation at AOGS 2012 Annual meeting, Singapore, August 13 -17, , 2012

21. Hai Thanh Tran (Presenter), Thermo-tectonic feature of northwestern Vietnam tectonic belt and its significance in the Tectonic evolution of Indochina, Joint Annual Conference of the Petrological Society of Korea and the Mineralogical Society of Korea, Seoul, Korea, May 17-19, , 2012

22. Hai Thanh Tran (Presenter), Sedimentary rock-hosted gold mineralization in Ngan Son district, Northeastern Vietnam, GEOMYANMAR 2012, Yangon, Myanmar, March 1-2, , 2012

23. Hai Thanh Tran (Presenter), The occrrence of ophiolite-style assemblages along Sino-Vietnam border, Northeastern Vietnam and its implication to the tectonic evolution of Northeastrn Indochina, International Conference on Geology of Indochina (GEOINDO 2011), Khon Kaen, Thailand, December 1-3, , 2011

24. Hai Thanh Tran (Presenter), Structural features of magmatic complexes in Ngan Son area. Bac Kan province and their significance in regional tectonic framework, Oral presentation at the International Workshop on Advanced Research in Geosciences in Southeast Asia, Hanoi, Vietnam, November 19-20, , 2011

25. Hai Thanh Tran (Presenter), Structural controls on gold mineralization in Ngan Son district, Northeastern Vietnam, Oral presentation at the AOGS Annual meeting, Taipei, Taiwan, August 8-12, , 2011

26. Hai Thanh Tran (Presenter), Nature of the Phuoc Son-Tam Ky Suture in Central Vietnam and Implications for Gold Mineralization, Oral presentation at the AOGS annual meeting, Singapore , August 17-20, , 2009

27. Hai Thanh Tran (Presenter), Structural controls on Gold mineralization of Pac Lang gold deposit, Ngan Son mineralization area, Northeastern Vietnam, Society of Resource Geology annual meeting, Tokyo, Japan, June, , 2009

28. Hai Thanh Tran (Presenter), Tectonics characteristics and the nature of Song Ma suture zone in Norwest of Vietnam, Society of Resource Geology annual meeting, Tokyo, Japan, June, , 2009

29. Hai Thanh Tran (Presenter), Nature of the Phuoc Son-Tam Ky Suture in Central Vietnam and Implications for Gold Mineralization, The 10th Biennial Meeting of The Society for Geology Applied to Mineral Deposits (SGA), Townville, Australia, August 17-20, , 2009

30. Hai Thanh Tran (Presenter), New discovery on the existence of oceanic crust in northeastern Vietnam and its implication to the tectonic evolution of Paleotethys, Oral presentation at the 33rd International Geological Congress, Oslo, Norway, August 6-14, , 2008

31. Hai Thanh Tran (Presenter) and Nguyen Khac Duc, The Song Ma Suture Zone in Northwest Vietnam: Its existence, history and problem, Oral presentation at the International conference on Tectonics of Northwestern Indochina, Chiang Mai, Thailand, February 6-8, , 2008

32. Hai Thanh Tran (Presenter) and Nguyen Khac Duc, Structural setting of Some Gold Mineralizations in Northwest of Vietnam and its implication for Regional Gold Metallogeny, Oral presentation at the 4th Annual Meeting of Asia Oceania Geosciences Society (AOGS-2007), Bangkok, Thailand, 2007, , 2006

33. Hai Thanh Tran (Presenter), Evolution from passive margin to foreland basin along an ancient continental margin: evidence from the Paleoproterozoic Wollaston Group, Cree Lake Zone, northern Saskatchewan, Canada, In Summit 2000, GSA Annual Meeting, Abstracts with Programs, Reno, USA, p. A376, 2000

Bài báo hội nghị quốc gia

1. Ngô Xuân Thành, Bùi Vinh Hậu, Nguyễn Minh Quyền, Trần Thanh Hải, Khương Thế Hùng, Vũ Anh Đạo, Nguyễn Quốc Hưng, Bản chất kiến tạo và tuổi các thành tạo amphibolit phía nam tổ hợp ophiolite Tam Kỳ-Phước Sơn, Hội nghị toàn quốc Khoa học Trái đất và Tài nguyên với Phát triển bền vững (ERSD 2020), 107-110, 2020

2. Hoàng Đình Quế, Bùi Vinh Hậu, Trần Thanh Hải, Ứng dụng các phương pháp địa hóa trong thăm dò địa nhiệt, Hội nghị toàn quốc Khoa học Trái đất và Tài nguyên với Phát triển bền vững (ERSD 2020), 100-106, 2020

3. Bùi Vinh Hậu, Trần Thanh Hải, Ngô Xuân Thành, Tuổi đồng vị U-Pb của zircon trong đá plagiogranit phức hệ Điệng Bông và ý nghĩa địa chất của chúng, Hội nghị toàn quốc Khoa học Trái đất và Tài nguyên với Phát triển bền vững (ERSD 2020), 59-62, 2020

4. Trần Thanh Hải, Hoàng Ngọc Đông, Biến dạng kiến tạo phần thềm lục địa đông nam Việt Nam trong Kainozoi Sớm nhìn từ cấu trúc bồn Cửu Long và ý nghĩa đối với tiến hóa kiến tạo Biển Đông, Hội nghị Nghiên cứu cơ bản trong “Khoa học Trái đất và Môi trường”DOI: 10.15625/vap.2019.00094, 96-104, 2019

5. Vũ Xuân Lực, Trần Thanh Hải, Lương Quang Khang, Mối quan hệ giữa các cấu tạo địa chất với quặng hóa Cu – Ni – Au trong Khối cấu trúc Tạ Khoa. Địa chất và tài nguyên Việt Nam, Hội nghị khoa học toàn quốc kỷ niệm 70 năm phát triển Ngành Địa chất Việt Nam, 194-207, 2015

6. Trần Thanh Hải, Nguyễn Văn Nguyên, Hoàng Quang Chỉ, Nguyễn Văn Can, Trần Văn Trị, Kevin Ansdell, Biến dạng uốn nếp-chờm nghịch và kiến tạo phủ chờm trong quá trình tạo núi ở Tây bắc Việt Nam: sự hiện diện và tác động của chúng lên bình đồ cấu trúc khu vực, Hội nghị khoa học Địa chất kỷ niệm 60 năm thành lập ngành Địa chất Việt Nam, 49-62, 2005

7. Trần Bình Trọng, Vũ Văn Bích, Trần Thanh Hải, Một số kết quả mới trong việc áp dụng máy phổ anpha để điều tra hiện trạng môi trường phóng xạ ở Việt Nam, Hội nghị khoa học Địa chất kỷ niệm 60 năm thành lập ngành Địa chất Việt Nam, 480-484, 2005